envy

/ˈɛnvi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác ghen tị, thèm muốn những gì người khác đang có

Cô ấy cảm thấy ghen tị khi thấy bạn mình vừa mua một chiếc xe hơi mới.

Từ đồng nghĩa

jealousy resentment bitterness

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ envy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ envy.

Tải trên App Store