erratic

/ɪˈɹætɪk/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

không ổn định, lúc thế này lúc thế kia, hoặc hành động một cách thất thường không theo quy luật nào cả

Xe buýt chạy giờ giấc thất thường lắm, lúc thì đến sớm, lúc lại đến muộn.

Từ đồng nghĩa

unpredictable irregular random

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ erratic nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ erratic.

Tải trên App Store