escape

/əˈskeɪp/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

trốn thoát hoặc chạy khỏi một nơi nào đó hoặc khỏi nguy hiểm

Chú thỏ đã nhanh chân trốn thoát khỏi con cáo.

2

tránh né một điều gì đó khó chịu hoặc khó xử

Anh ấy đã lảng tránh câu hỏi hóc búa bằng cách lái sang chuyện khác.

Từ đồng nghĩa

flee run get away

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ escape nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ escape.

Tải trên App Store