estate

/ɪsˈteɪt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một khu đất hoặc bất động sản rộng lớn, thường có kèm theo nhà ở

Họ vừa mua một khu điền trang ở vùng quê với rất nhiều cánh đồng bao quanh.

2

một tầng lớp hoặc giai cấp trong xã hội

Giới quý tộc từng là một tầng lớp đặc quyền trong vương quốc thời xưa.

Từ đồng nghĩa

land property holding

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ estate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ estate.

Tải trên App Store