estranged

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

không còn thân thiết hay gần gũi với ai đó như trước nữa

Cô ấy cảm thấy xa cách với anh trai mình sau trận cãi vã đó.

2

đang sống ly thân, không còn chung sống với người bạn đời

Cặp đôi đó đã sống ly thân suốt mấy năm trời.

Từ đồng nghĩa

distant apart disconnected

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ estranged nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ estranged.

Tải trên App Store