even

/ˈiːvən/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

bằng phẳng, không bị nghiêng hay gồ ghề

Cái bàn này phẳng lì, chẳng hề bị cập kênh tí nào.

2

chia đều, bằng nhau về số lượng hoặc kích thước

Họ chia cái bánh thành những phần bằng chằn chặn như nhau.

Từ đồng nghĩa

flat level smooth

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ even nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ even.

Tải trên App Store