events

/ɪˈvɛnts/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những sự việc, hiện tượng xảy ra trong cuộc sống

Sự việc đó xảy ra thật bất ngờ.

2

các buổi tụ họp, sự kiện được tổ chức công khai hoặc riêng tư

Trường học vừa tổ chức một ngày hội thể thao rất vui.

Từ đồng nghĩa

occurrences happenings incidents

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ events nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ events.

Tải trên App Store