example

/əɡˈzæmpl̩/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một thứ gì đó giúp bạn hiểu rõ cách thức hoạt động của một sự vật, sự việc

Biểu đồ này là một ví dụ điển hình cho thấy sự tăng trưởng theo thời gian.

2

một trường hợp hoặc kiểu mẫu tiêu biểu

Anh ấy là một ví dụ tuyệt vời về lòng tốt.

Từ đồng nghĩa

sample model illustration

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ example nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ example.

Tải trên App Store