excursion

/ɛks.kɜː(ɹ).ʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một chuyến đi ngắn để vui chơi hoặc học hỏi điều mới

Cuối tuần vừa rồi, cả nhóm mình đã làm một chuyến đi chơi ngắn ngày ra hồ.

2

việc nói lạc đề hoặc đi chệch khỏi chủ đề chính

Trong lúc thuyết trình, anh ấy lại nói lan man sang chuyện khác mất rồi.

Từ đồng nghĩa

trip outing journey

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ excursion nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ excursion.

Tải trên App Store