exhaust

/ɪɡˈzɔːst/
động từ, danh từ
? ?

Định nghĩa

1

làm cho ai đó cảm thấy cực kỳ mệt mỏi, kiệt sức

Chuyến đi bộ đường dài đó làm mình mệt đứt hơi luôn.

2

hệ thống hoặc đường ống dùng để thoát khí thải hoặc chất lỏng ra ngoài

Ống xả của chiếc xe máy bị hỏng rồi.

Từ đồng nghĩa

tire drain weaken

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ exhaust nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ exhaust.

Tải trên App Store