exhausted

/ɪɡˈzɑstɪd/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

kiệt sức, mệt lử và cần được nghỉ ngơi ngay lập tức

Sau chuyến leo núi, cô ấy cảm thấy kiệt sức và lăn ra ngủ ngay.

2

đã dùng hết sạch, không còn lại gì

Xe hết sạch xăng rồi, nên chúng mình phải dừng lại thôi.

Từ đồng nghĩa

tired worn out spent

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ exhausted nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ exhausted.

Tải trên App Store