explode

/ɪkˈspləʊd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

nổ tung hoặc vỡ tung ra với một tiếng động lớn

Quả bóng bay nổ tung ngay khi chạm phải cái đinh.

2

đột nhiên trở nên vô cùng tức giận

Anh ấy đã nổi trận lôi đình khi nhìn thấy căn phòng bừa bộn như bãi chiến trường.

Từ đồng nghĩa

burst blow up detonate

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ explode nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ explode.

Tải trên App Store