exploit

động từ
? ?

Định nghĩa

1

tận dụng hoặc khai thác cái gì đó để đạt được lợi ích hoặc ưu thế cho bản thân

Công ty đã tận dụng công nghệ mới để tăng lợi nhuận.

2

đối xử bất công hoặc bóc lột ai đó để trục lợi cho riêng mình

Anh ta đã bóc lột sức lao động của công nhân.

Từ đồng nghĩa

use take advantage of benefit from

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ exploit nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ exploit.

Tải trên App Store