expose

/ɛksˈpoʊz/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Để lộ ra hoặc làm cho cái gì đó được nhìn thấy, thường là bằng cách bỏ lớp che phủ hoặc phơi bày một bí mật nào đó

Cuộc điều tra của nhà báo đã phơi bày những hành vi tham nhũng của công ty ra trước công chúng.

2

Để ai đó hoặc cái gì đó rơi vào tình huống dễ bị tổn thương hoặc chịu ảnh hưởng xấu từ một tác nhân không mong muốn

Những người leo núi đã bị bỏ mặc giữa thời tiết khắc nghiệt mà không có đồ bảo hộ phù hợp.

Từ đồng nghĩa

revealThường mang nghĩa tiết lộ thông tin một cách trang trọng hoặc có chủ đích. uncoverGợi ý việc khám phá ra một thứ gì đó vốn đang bị giấu kín hoặc che đậy. discloseThường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức, chẳng hạn như trong kinh doanh hoặc luật pháp.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ expose nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ expose.

Tải trên App Store