extract

động từ
? ?

Định nghĩa

1

chiết xuất hoặc lấy ra một chất gì đó thông qua một quá trình xử lý

Chúng ta thường chiết xuất nước cốt từ những quả cam tươi.

2

lấy hoặc nhổ một thứ gì đó ra khỏi một vị trí cụ thể

Bác sĩ nha khoa đã nhổ chiếc răng sâu đó ra giúp tôi.

Từ đồng nghĩa

obtain take out remove

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ extract nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ extract.

Tải trên App Store