fail

/feɪl/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

không đạt được kết quả như mong muốn hoặc thất bại trong việc gì đó

Bạn học sinh đó đã thi trượt bài kiểm tra.

2

ngừng hoạt động hoặc bị hỏng hóc

Động cơ xe máy của mình bị hỏng giữa đường trong chuyến đi.

Từ đồng nghĩa

lose miscarry fall short

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fail nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fail.

Tải trên App Store