faith

/feɪθ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Niềm tin mãnh liệt vào một tôn giáo hoặc các tư tưởng tâm linh

Cô ấy có đức tin sâu sắc vào Chúa.

2

Sự tin tưởng hoặc tín nhiệm hoàn toàn vào một ai đó hoặc điều gì đó

Tôi hoàn toàn đặt niềm tin rằng anh ấy sẽ thành công.

Từ đồng nghĩa

belief trust conviction

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ faith nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ faith.

Tải trên App Store