faithful

/ˈfeɪθ.fəl/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

luôn giữ lòng trung thành, trước sau như một với ai đó hoặc điều gì đó

Cô ấy luôn sống rất trung thành với bạn bè, ngay cả những lúc khó khăn nhất.

2

giống hệt bản gốc, không sai lệch chút nào

Bức tranh này là bản sao chép trung thực y hệt như tác phẩm gốc.

Từ đồng nghĩa

loyal steady true

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ faithful nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ faithful.

Tải trên App Store