fascinating

/ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cực kỳ thú vị và lôi cuốn đến mức khiến bạn không thể rời mắt

Bộ phim tài liệu đó hay và lôi cuốn đến mức mình đã xem đi xem lại tận hai lần.

2

có sức hút, duyên dáng và khiến người khác muốn lại gần

Nụ cười đầy sức hút của anh ấy khiến ai cũng cảm thấy gần gũi và được chào đón.

Từ đồng nghĩa

captivating engaging intriguing

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fascinating nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fascinating.

Tải trên App Store