fatigue

/fəˈtiːɡ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác vô cùng mệt mỏi sau khi làm việc hoặc tập thể dục

Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau chuyến leo núi dài.

2

cảm giác uể oải, yếu ớt khiến bạn không còn muốn hoạt động nhiều

Thời tiết nắng nóng khiến các công nhân cảm thấy mệt mỏi, rã rời.

Từ đồng nghĩa

tiredness exhaustion weariness

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fatigue nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fatigue.

Tải trên App Store