fault

/fɒlt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một lỗi lầm hoặc điểm yếu trong tính cách của ai đó

Cô ấy đã cố gắng khắc phục thói kiêu ngạo của mình.

2

một vấn đề hoặc lỗi kỹ thuật trong máy móc hay hệ thống

Chiếc xe bị hỏng hóc kỹ thuật nên mới gây ra tai nạn.

Từ đồng nghĩa

flaw weakness shortcoming

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fault nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fault.

Tải trên App Store