feedback

/ˈfiːdˌbæk/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những ý kiến nhận xét, góp ý về cách bạn đã làm một việc gì đó

Thầy giáo đã cho mình những lời nhận xét góp ý về bài văn mình viết.

2

âm thanh hoặc tín hiệu bị dội ngược lại hệ thống, thường gây ra tiếng rít khó chịu

Cái micro bị hú lên do âm thanh dội ngược lại trong buổi biểu diễn.

Từ đồng nghĩa

response comments input

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ feedback nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ feedback.

Tải trên App Store