fervid

/ˈfɜː.vɪd/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, nồng nhiệt và đầy nhiệt huyết

Khán giả đã dành một sự chào đón vô cùng nồng nhiệt và đầy phấn khích cho ngôi sao nhạc rock.

Từ đồng nghĩa

passionate ardent enthusiastic

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fervid nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fervid.

Tải trên App Store