focus

/ˈfoʊkəs/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Trạng thái bạn dồn hết sự chú ý hoặc nỗ lực vào một việc gì đó

Cô ấy dồn toàn bộ sự tập trung để hoàn thành dự án đúng hạn.

2

Điểm trung tâm hoặc chủ đề chính mà mọi người quan tâm, chú ý tới

Bảo tàng mới chính là tâm điểm thu hút sự chú ý trong đời sống văn hóa của thành phố.

Từ đồng nghĩa

concentrationTừ này nghe trang trọng hơn, thường dùng trong môi trường học thuật hoặc công việc. emphasisÁm chỉ việc dành một sự quan tâm hoặc tầm quan trọng đặc biệt cho điều gì đó. priorityGợi ý rằng một việc gì đó quan trọng hơn những việc khác và cần được ưu tiên giải quyết trước.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ focus nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ focus.

Tải trên App Store