forecast

/ˈfɔːrkɑːst/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Lời dự báo hoặc ước tính về những gì sắp xảy ra trong tương lai, đặc biệt là về thời tiết

Dự báo thời tiết bảo ngày mai trời mưa, nên mình sẽ mang theo ô.

2

Sự dự đoán hoặc tính toán về một tình hình hay xu hướng trong tương lai, thường dựa trên việc phân tích dữ liệu hiện tại

Dự báo kinh tế cho quý tới có vẻ rất khả quan, với kỳ vọng tăng trưởng ở nhiều lĩnh vực quan trọng.

Từ đồng nghĩa

predictionMang nghĩa chung chung hơn, có thể dùng cho bất kỳ tình huống hay sự kiện nào. projectionThường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc tài chính, hàm ý một sự phân tích chi tiết hơn. prognosisThường dùng trong lĩnh vực y tế, hoặc để mô tả dự đoán về một kết quả không mấy tốt đẹp.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ forecast nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ forecast.

Tải trên App Store