form

/fɔːm/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

hình dáng hoặc đường nét bên ngoài của một vật gì đó

Đám mây kia trông có hình thù lạ quá.

2

một tờ giấy hoặc biểu mẫu có sẵn các câu hỏi để bạn điền thông tin vào

Bạn nhớ điền đầy đủ thông tin vào tờ đơn này trước hạn chót nhé.

Từ đồng nghĩa

shape outline figure

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ form nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ form.

Tải trên App Store