found

/faʊnd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

tìm thấy thứ gì đó mà bạn đang cố công tìm kiếm

Cô ấy tìm thấy chùm chìa khóa của mình dưới gầm ghế sofa.

2

thành lập hoặc sáng lập một công ty hay tổ chức nào đó

Anh ấy đã sáng lập một công ty khởi nghiệp công nghệ vào năm 2020.

Từ đồng nghĩa

discovered located unearthed

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ found nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ found.

Tải trên App Store