four

/foː/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

số đứng sau số ba

Cô ấy có bốn quả táo.

Từ đồng nghĩa

quartet quad IV

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ four nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ four.

Tải trên App Store