framework

/ˈfreɪmwərk/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một bộ quy tắc, ý tưởng hoặc nguyên tắc tạo nên khung sườn để định hướng cho một dự án hay hệ thống nào đó

Công ty đã áp dụng một khung sườn làm việc cụ thể để định hướng cho quá trình ra quyết định trong giai đoạn sáp nhập.

2

Cấu trúc vật lý giúp nâng đỡ hoặc tạo hình cho một vật thể, ví dụ như một tòa nhà hay thiết bị

Khung sườn của chiếc xe đạp này được làm bằng nhôm siêu nhẹ, giúp việc đạp xe lên dốc trở nên dễ dàng hơn nhiều.

Từ đồng nghĩa

structureNhấn mạnh vào cách tổ chức hoặc sắp xếp các thành phần. modelThường ám chỉ một ví dụ chi tiết hoặc cụ thể để làm theo. skeletonThường dùng để chỉ phần khung cơ bản hoặc phần nền tảng bên dưới của một thứ gì đó.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ framework nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ framework.

Tải trên App Store