franchise

/ˈfɹænt͡ʃaɪ̯z/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một mô hình kinh doanh cho phép người khác sử dụng thương hiệu và sản phẩm của mình để mở cửa hàng

Highlands Coffee là một chuỗi cửa hàng nhượng quyền thương mại rất phổ biến.

2

Quyền hợp pháp được cấp phép để kinh doanh một loại sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

Anh ấy vừa mua lại quyền đại lý để kinh doanh một hãng xe hơi.

Từ đồng nghĩa

chain license brand

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ franchise nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ franchise.

Tải trên App Store