game

/ɡeɪm/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một hoạt động giải trí vui vẻ có luật chơi và người tham gia

Cả nhà mình đã cùng chơi một trò chơi cờ bàn sau bữa tối.

2

động vật hoang dã bị săn bắt để làm thực phẩm hoặc phục vụ mục đích thể thao

Người thợ săn đã lần theo dấu vết của một con hươu trong rừng.

Từ đồng nghĩa

play sport activity

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ game nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ game.

Tải trên App Store