gamer

/ˈɡeɪmɚ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ những người thích chơi trò chơi, đặc biệt là các trò chơi điện tử

Bạn game thủ đó đã dành cả buổi tối để cày tựa game yêu thích của mình.

Từ đồng nghĩa

player gaming enthusiast video game player

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ gamer nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ gamer.

Tải trên App Store