garnish

động từ
? ?

Định nghĩa

1

trang trí thêm một chút cho món ăn trông bắt mắt hơn

Cô ấy rắc thêm chút ngò rí lên bát canh để trang trí cho đẹp mắt.

2

trích một phần tiền lương của ai đó để trả nợ

Tòa án đã ra lệnh trích một phần lương của anh ấy để trả các khoản thuế còn nợ.

Từ đồng nghĩa

decorate adorn sprinkle

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ garnish nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ garnish.

Tải trên App Store