generation

/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian, thường được gọi là thế hệ

Ông bà mình thuộc cùng một thế hệ với ông bà của bố mẹ mình.

2

quá trình tạo ra hoặc sản xuất ra một thứ gì đó

Nhà máy mới đã đẩy mạnh việc sản xuất đồ chơi.

Từ đồng nghĩa

age group cohort peers

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ generation nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ generation.

Tải trên App Store