gentrification

/dʒɛntɹɪfɪˈkeɪʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Hiện tượng người có điều kiện kinh tế khá giả chuyển đến sống ở các khu dân cư nghèo, khiến khu vực đó thay đổi diện mạo và trở nên đắt đỏ hơn

Việc khu phố cổ bị thay đổi diện mạo do làn sóng người giàu chuyển đến đã kéo theo sự xuất hiện của nhiều quán cà phê sang chảnh và giá thuê nhà cũng tăng vọt.

Từ đồng nghĩa

upgrading renewal improvement

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ gentrification nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ gentrification.

Tải trên App Store