giggle

/ˈɡɪɡl/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một tiếng cười khúc khích, nghe có vẻ hơi ngốc nghếch hoặc do đang thấy hồi hộp, ngại ngùng

Mấy đứa nhỏ bắt đầu cười khúc khích khi thấy chú hề làm trò

Từ đồng nghĩa

snicker chuckle guffaw

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ giggle nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ giggle.

Tải trên App Store