given

/ˈɡɪ.vən/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

đã được biết đến hoặc đã được nhắc tới từ trước

Vì bạn đã mệt rồi nên chúng mình nghỉ ngơi chút nhé.

2

xét đến một sự thật hoặc điều kiện cụ thể nào đó

Xét đến tình hình thời tiết xấu như thế này, sự kiện đã bị hủy bỏ rồi.

Từ đồng nghĩa

known stated mentioned

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ given nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ given.

Tải trên App Store