glitch

/ɡlɪtʃ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một lỗi nhỏ bất ngờ xảy ra

Video bị dừng đột ngột vì gặp một lỗi kỹ thuật nhỏ.

2

một sự cố chập chờn, lỗi sai trong chốc lát

Chương trình phát sóng trực tiếp bị chập chờn mất một giây.

Từ đồng nghĩa

bug error snag

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ glitch nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ glitch.

Tải trên App Store