gossip

/ˈɡɒs.ɪp/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

việc bàn tán, nói xấu về chuyện riêng tư của người khác

Cô ấy rất khoái chuyện ngồi lê đôi mách về mấy đồng nghiệp trong công ty.

2

người chuyên đi nói xấu hoặc lan truyền chuyện riêng tư của người khác

Cái người chuyên đi buôn chuyện trong văn phòng đó lan tin đồn nhanh lắm.

Từ đồng nghĩa

talk chat rumor

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ gossip nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ gossip.

Tải trên App Store