grant

/ɡɹɑːnt/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

một khoản tiền được cấp để hỗ trợ cho một dự án hoặc việc học tập

Chính phủ đã cấp một khoản ngân sách hỗ trợ cho trường học.

2

đồng ý cho phép ai đó làm điều gì đó

Người quản lý đã chấp thuận yêu cầu làm thêm giờ của nhân viên.

Từ đồng nghĩa

fund money help support

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ grant nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ grant.

Tải trên App Store