gratitude

/ˈɡɹætɪt(j)ud/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác biết ơn và trân trọng một điều gì đó

Cô ấy đã bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến bố mẹ vì họ luôn ủng hộ cô ấy hết mình.

Từ đồng nghĩa

appreciation thanks recognition

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ gratitude nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ gratitude.

Tải trên App Store