greasy

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

bị dính đầy dầu mỡ, sờ vào thấy trơn nhẫy

Miếng bánh pizza này nhiều dầu mỡ quá, cầm lên thấy trơn hết cả tay.

2

có vẻ ngoài bóng loáng vì dầu mỡ, hoặc dùng để chỉ những người có vẻ không đáng tin, lươn lẹo

Cô ta nở một nụ cười đầy vẻ lươn lẹo rồi nhanh chóng bỏ đi.

Từ đồng nghĩa

oily slick fatty

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ greasy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ greasy.

Tải trên App Store