greed

/ɡɹid/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Sự tham lam, khao khát một cách ích kỷ muốn có thật nhiều thứ, đặc biệt là tiền bạc hoặc quyền lực

Chính lòng tham của những ông chủ công ty đã khiến họ tự chuốc lấy thất bại.

Từ đồng nghĩa

covetousness avarice selfishness

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ greed nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ greed.

Tải trên App Store