grenade

/ɡɹəˈneɪd/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một loại bom nhỏ mà bạn có thể cầm tay để ném đi

Người lính đã ném một quả lựu đạn về phía quân địch.

2

một loại quả, thường dùng để chỉ quả lựu

Quả lựu có rất nhiều hạt bên trong.

Từ đồng nghĩa

bomb explosive shell

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ grenade nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ grenade.

Tải trên App Store