grieve

/ɡɹiːv/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm thấy vô cùng đau buồn vì ai đó vừa qua đời hoặc vì một chuyện không may vừa xảy ra

Cô ấy vẫn chưa nguôi ngoai nỗi đau buồn khi mẹ mình qua đời.

2

cảm thấy vô cùng tiếc nuối hoặc buồn bã về một điều gì đó không như ý

Cô ấy cảm thấy rất đau lòng khi mối tình của mình kết thúc.

Từ đồng nghĩa

mourn sorrow lament

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ grieve nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ grieve.

Tải trên App Store