grotesque

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cực kỳ xấu xí, kỳ dị hoặc quái đản

Kiểu trang điểm quái đản của cô ấy đã gây ấn tượng mạnh tại buổi ra mắt phim kinh dị.

2

theo phong cách cố tình gây sốc hoặc xúc phạm người khác

Việc nghệ sĩ sử dụng những hình ảnh kỳ dị, phản cảm là một nỗ lực có chủ đích để gây tranh cãi.

Từ đồng nghĩa

ugly repulsive gruesome

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ grotesque nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ grotesque.

Tải trên App Store