gullible

/ˈɡʌlɪbl̩/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ người nhẹ dạ cả tin, ai nói gì cũng tin ngay

Cô ấy nhẹ dạ cả tin nên đã mắc bẫy trò đùa của bạn bè.

Từ đồng nghĩa

naïve trusting credulous

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ gullible nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ gullible.

Tải trên App Store