habit

/ˈhæbət/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một việc bạn thường xuyên làm như một thói quen

Cô ấy có thói quen uống cà phê vào mỗi buổi sáng.

2

bộ trang phục đặc trưng dành riêng cho một công việc hoặc một hội nhóm nào đó

Sơ mặc một bộ tu phục màu đen.

Từ đồng nghĩa

custom routine practice

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ habit nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ habit.

Tải trên App Store