hangover

/ˈhæŋəʊvə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác mệt mỏi, khó chịu sau khi uống quá nhiều rượu bia

Tôi đang bị nôn nao, đau đầu vì say rượu đây, cần một ly cà phê gấp.

2

cảm giác dư âm còn sót lại sau khi một sự kiện kết thúc

Dư âm đầy phấn khích của buổi hòa nhạc vẫn còn đọng lại mãi.

Từ đồng nghĩa

aftereffects illness ache

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ hangover nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ hangover.

Tải trên App Store