harsh

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

rất nghiêm khắc hoặc khắt khe

Thầy giáo đã đưa ra hình phạt rất nghiêm khắc đối với việc gian lận trong thi cử.

2

gây cảm giác khó chịu, thô ráp hoặc gay gắt

Cơn gió lạnh buốt thổi mạnh khiến việc đi bộ ngoài đường trở nên thật khó khăn.

Từ đồng nghĩa

severe stern strict

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ harsh nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ harsh.

Tải trên App Store